Rối loạn chức năng tiền đình, viêm loét dạ dày tá tràng
4.7 (93.33%) 3 vote[s]

Rối loạn chức năng tiền đình, viêm loét dạ dày tá tràng

Phân tích đơn thuốc

Phân tích đơn thuốc: Rối loạn chức năng tiền đình, viêm loét dạ dày tá tràng

Bệnh nhân: Nguyễn Thị C.  Tuổi: 76   Nữ

Chẩn đoán: Rối loạn chức năng tiền đình, viêm dạ dày – tá tràng

Đơn 1: Khoa nội thần kinh: Rối loạn chức năng tiền đình

Mirzaten (mirtazapin) 30mg  Tối ½ viên (uống)     7 viên

Stugeron (cinnarizine) 25mg Sáng 1 viên, Chiều 1 viên 28 viên

Agihistine (betahistine) 16mg  Sáng 1 viên, Chiều 1 viên   28 viên

rối loạn tiền đình

Đơn 2: Khoa tiêu hóa: viêm dạ dày – tá tràng

Lansoprazol 30mg Sáng 1 viên, Tối 1 viên trước ăn 30 phút 28 viên

Ayite (Rebamipid) 100mg Trưa 1 viên, Chiều 1 viên (uống) trước ăn 30 phút  28 viên

Janpetine (Magnesi hydroxyde + nhôm hydroxyde) Trưa 1 gói, Chiều 1 gói sau ăn 2h  28 gói

viêm dạ dày – tá tràng

Dược sĩ phân tích đơn:

  • Mirtazapin: thuốc trị trầm cảm, rối loạn lo âu, mất ngủ với liều 15-45mg/ngày. Liều khởi đầu là 15mg/ngày. Vì có tác dụng an thần nên ưu tiên dùng vào buổi tối, trước khi đi ngủ. Nếu không đáp ứng thì có thể tăng liều sau mỗi ít nhất 1-2 tuần. ADR điển hình là an thần và tăng cân1.
  • Cinnarizine: dùng trị các triệu chứng rối loạn tiền đình như chóng mặt, ù tai, nhức đầu. Liều ở người lớn là 1 viên/lần x 3 lần/ngày với viên hàm lượng 25mg/viên; 2 viên/lần x 3 lần/ngày nếu dùng viên hàm lượng 15mg4.
  • Betahistine: dùng trị các triệu chứng rối loạn tiền đình như chóng mặt, ù tai, nhức đầu. Liều dùng: 1-3 viên/ngày, chi làm nhiều lần. Dùng thận trọng cho người bị hen do có thể gây co thắt phế quản.
  • Lansoprazole là thuốc chẹn bơm proton, trị viêm dạ dày – tá tràng, dùng 30 phút trước ăn để tăng tác dụng. Liều khuyến cáo trong trị viêm loát dạ dày – tá tràng là 30mg x 1 lần.
  • Magnesi hydroxyde + nhôm hydroxyde: thuốc kháng acid, dùng trị triệu chứng ợ nóng, khó tiêu, bệnh dạ dày, không dùng cùng với thức ăn, dùng sau bữa ăn cách xa ít nhất 1 giờ2.
  • Rebamipide: là thuốc bảo vệ dạ dày, kích thích sản sinh prostaglandin ở màng nhầy dạ dày và giúp nhanh lành tổn thương dạ dày. Thuốc được chỉ định trong bệnh viêm dạ dày, loét dạ dày-tá tràng3. Có thể dùng trước hay sau ăn. Để giảm khó chịu trên đường tiêu hóa, có thể dùng sau ăn5. Liều dùng: 100mg x 3 lần/ngày (sáng, chiều, trước khi đi ngủ).

Dược sĩ trao đổi với bác sĩ:

  • Liều của cinnarizin thấp: đề xuất tăng lên 1 viên x 3 lần/ngày (sáng, trưa, chiều).
  • Liều mirtazapin: thấp hơn so với hướng dẫn của liều khởi đầu. Đề xuất tăng lên 1 viên buổi tối.
  • Liều lansoprazole: cao hơn so với hướng dẫn. Đề xuất giảm còn 1 viên x 1 lần/ngày.
  • Rebamipid: thấp hơn so với hướng dẫn. Đề xuất tăng liều lên 100mg x 3 lần/ngày (sáng, chiều, trước khi đi ngủ).
ThuốcSángTrưaChiềuTốiLý do dùng
Thời điểm uốngTrước ăn 30 phútSau ănSau ănSau ăn 2hSau ănSau ăn 2hTrước khi ngủ
Lansoprazol1vViêm Dạ dày – Tá tràng
Ayite (Rebamipid)1v1v1v
Janpetine (Mggnesi hydroxyde + nhôm hydroxyde)1 gói1 gói
Stugeron (cinnarizine)1v1v1vRối loạn tiền đình
Agihistine (betahistine)1v1v
Mirzaten (mirtazapin)1 vỔn định tâm trạng, an thần, ngủ ngon

Đơn sau khi bác sĩ đồng ý thay đổi và được dược sĩ soạn lại thành bảng hướng dẫn cụ thể cho bệnh nhân như sau:

Những điểm cần nhớ:

  1. Các thuốc PPI (ức chế bơm proton) chỉ dùng 1 lần/ngày, trừ trường hợp dùng trong phác đồ điệu trị H. pylori thì dùng 2 lần/ngày.
  2. PPI dùng 30 phút trước ăn sáng là hiệu quả nhất.
  3. Thuốc kháng acid: dùng cách xa bữa ăn, cụ thể sau ăn ít nhất 1h.
  4. Mirtazapin: do có tác dụng an thần nên dùng trước khi đi ngủ.
  5. Cinnarizine: dùng 3 lần/ngày trong khi betahistidine có thể dùng 1-3 lần/ngày.

Tài liệu tham khảo:

  1. Flavio Guzman (2018). Mirtazapine Essentials: MOA, Indications, Adverse Effects, Pharmacokinetics and Dosing. Psychopharmacology Institute.
  2. Taking antacids. https://medlineplus.gov/ency/patientinstructions/000198.htm
  3. Arakawa T1, Kobayashi KYoshikawa TTarnawski A. Rebamipide: overview of its mechanisms of action and efficacy in mucosal protection and ulcer healing. Dig Dis Sci. 1998 Sep;43(9 Suppl):5S-13S.
  4. https://www.medicines.org.uk/emc/product/2607/smpc
  5. http://www.drugsupdate.com/generic/view/1112/Rebamipide

Tác giả: Tiến Sĩ – Dược sĩ Võ Thị Hà..

 

 

 

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

098 572 9595